hốt lú

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động bốc tiền xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh : "hốt lú" một thuật ngữ chuyên dùng trong trò chơi bài , chỉ việc người chơi bốc tiền từ nồi (tổng số tiền cược) chia ra thành từng phần bốn đồng để xác định kết quả của ván bài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi hạ bài, người thắng cuộc sẽ tiến hành hốt lú. (Sau khi hạ bài, người thắng cuộc sẽ tiến hành bốc tiền xỉa ra từng bốn đồng một.)
    • Luật chơi quy định cách hốt lú để phân định thắng thua. (Luật chơi quy định cách bốc chia tiền từng bốn đồng một để phân định thắng thua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hốt lú" một hành động tính quyết định kết quả cuối cùng của ván bài , sau khi so điểm. Kết quả của việc "hốt lú" sẽ xác định số tiền thưởng/thua cụ thể dựa trên số dư sau khi chia nhóm bốn:
    • Lẻ ba (tam): Số tiền ra ba đồng sau khi chia từng nhóm bốn.
    • Lẻ hai (lượng): Số tiền ra hai đồng sau khi chia từng nhóm bốn.
    • Lẻ một (yêu): Số tiền ra một đồng sau khi chia từng nhóm bốn.
    • Chẵn bốn (túc): Số tiền chia hết cho bốn, không .
Biến thể từ gần giống
  • Đánh (động từ): Chỉ hành động tham gia chơi trò bài nói chung.
  • Xỉa (động từ): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh để chỉ việc chia tiền từng phần nhỏ, nhưng "hốt lú" thuật ngữ chuẩn xác hơn cho hành động này trong bài .
Từ đồng nghĩa
  • Chia gạo : Một cách gọi khác, tính chất von, cho hành động "hốt lú".
  • Xỉa tiền : Nhấn mạnh vào hành động chia (xỉa) tiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hốt lú tính tam/lượng/yêu/túc: Cụm từ mô tả đầy đủ quá trình kết quả của việc hốt lú.
    • Anh ta hốt lú tính túc, thắng cả nồi. (Anh ta bốc tiền chia ra thành các nhóm bốn đồng, kết quả chia hết nên thắng cả nồi cược.)
Thành ngữ liên quan
  • Thua keo này, hốt lú keo khác: Ám chỉ việc thua trong ván này nhưng còn cơ hộiván sau (nghĩa bóng, lấy ý từ trò chơi).
  • Hốt lú như bốc thăm: Chỉ một kết quả may rủi, không thể đoán trước, giống như bốc thăm.
  1. Bốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh , lẻ ba tam, lẻ hai lượng, lẻ một yêu, chẵn bốn túc.